LMHT: Hơn 100 vị tướng được buff trong patch 7.21, và đây là những gì họ nhận được

Phạm Lê 11/10/17 17:31

Hãy chuẩn bị tinh thần "hoa mắt, chóng mặt" khi đọc danh sách này.

Như Kul.vn đã đưa tin, sẽ có khoảng 120 vị tướng được buff khi Riot chính thức xóa bỏ hệ thống ngọc hiện tại và đưa ngọc tái tổ hợp vào game trong giai đoạn tiền mùa giải. Ngày hôm nay, danh sách toàn bộ các vị tướng được buff và những chỉ số họ nhận được đã được tung ra.

Aatrox

STVL cơ bản tăng từ 60.376 thành 68.38

Giáp cơ bản tăng từ 24.384 thành 33.38

Sát thương của W tăng từ 45/80/115/150/185 thành 50/85/120/155/190

Sát thương của E tăng từ 70/110/150/190/230 thành 75/115/155/195/235

Ahri

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 92

Máu cơ bản tăng từ 514.4 thành 526.4

Akali

Giáp cơ bản tăng từ 26.38 thành 31.38

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 85 thành 90

Máu cơ bản tăng từ 587.8 thành 592.8

Alistar

Giáp cơ bản tăng từ 24.38 thành 44.38

Amumu

STVL cơ bản tăng từ 53.384 thành 61.38

Giáp cơ bản tăng từ 23.544 thành 32.54

Anivia

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 70 thành 82

Máu cơ bản tăng từ 467.6 thành 479.6

Annie

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 76 thành 88

Máu cơ bản tăng từ 511.68 thành 523.68

Ashe

STVL cơ bản tăng từ 56.508 thành 64.51

Giáp cơ bản tăng từ 21.212 thành 30.21

Aurelion Sol

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 92

Máu cơ bản tăng từ 550 thành 562

Azir

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 92

Máu cơ bản tăng từ 540 thành 552

Sát thương của Q giảm từ 70/100/130/160/190 thành 70/95/120/145/170

Bard

Giáp cơ bản tăng từ 25 thành 34

Blitzcrank

Giáp cơ bản tăng từ 24.38 thành 44.38

Brand

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 76 thành 88

Máu cơ bản tăng từ 507.68 thành 519.68

Nội tại có thêm hiệu ứng mới: Nếu hạ gục được kẻ địch khi đang bị Bỏng, Brand nhận thêm Mana.

Braum

Giáp cơ bản tăng từ 26.72 thành 46.72

Giáp và kháng phép của W tăng từ 15/17.5/20/22.5/25 thành 17.5/20/22.5/25/27.5

Caitlyn

STVL cơ bản tăng từ 53.66 thành 61.66

Giáp cơ bản tăng từ 22.88 thành 31.88

Camille

STVL cơ bản tăng từ 60 thành 68

Giáp cơ bản tăng từ 26 thành 35

Sát thương của W tăng từ 65/95/125/155/185 thành 70/100/130/160/190

Sát thương của E tăng từ 70/115/160/205/250 thành 75/120/175/210/255

Cassiopeia

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 75 thành 87

Máu cơ bản tăng từ 525 thành 537

Cho'Gath

STVL cơ bản tăng từ 61.156 thành 69.16

Giáp cơ bản tăng từ 28.88 thành 37.88

Corki

STVL cơ bản tăng từ 55 thành 63

Giáp cơ bản tăng từ 23.38 thành 32.38

Sát thương của Q tăng từ 70/115/160/205/250 thành 75/120/165/210/255

Darius

STVL cơ bản tăng từ 56 thành 64

Giáp cơ bản tăng từ 30 thành 39

Diana

Giáp cơ bản tăng từ 26.048 thành 31.05

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 90 thành 95

Máu cơ bản tăng từ 589.2 thành 594.2

Draven

STVL cơ bản tăng từ 55.8 thành 63.8

Giáp cơ bản tăng từ 25.544 thành 34.54

Sát thương của Q tăng từ 30/35/40/45/50 thành 35/40/45/50/55

Sát thương của E tăng từ 70/105/140/175/210 thành 75/110/145/180/215

Dr. Mundo

Giáp cơ bản tăng từ 26.88 thành 35.88

Ekko

Giáp cơ bản tăng từ 27 thành 32

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 85

Máu cơ bản tăng từ 580 thành 585

Nội tại có thêm hiệu ứng mới: tăng gấp đôi sát thương lên quái rừng.

Elise

Giáp cơ bản tăng từ 22.128 thành 27.13

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 85

Máu cơ bản tăng từ 529.4 thành 534.4

Evelynn

Giáp cơ bản tăng từ 28 thành 37

Mana tiêu hao của Q tăng từ 40/45/50/55/60 thành 55/60/65/70/75

Ezreal

STVL cơ bản tăng từ 55.66 thành 63.66

Giáp cơ bản tăng từ 21.88 thành 30.88

Sát thương của E tăng từ 75/125/175/225/275 thành 80/130/180/230/280

Fiddlesticks

Giáp cơ bản tăng từ 20.88 thành 29.88

Fiora

STVL cơ bản tăng từ 60 thành 68

Giáp cơ bản tăng từ 24 thành 33

Sát thương của Q tăng từ 65/75/85/95/105 thành 70/80/90/100/110

Fizz

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 86 thành 98

Máu cơ bản tăng từ 558.48 thành 570.48

Galio

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 100 thành 112

Máu cơ bản tăng từ 550 thành 562

Gangplank

STVL cơ bản tăng từ 56 thành 64

Giáp cơ bản tăng từ 26 thành 35

Garen

STVL cơ bản tăng từ 57.88 thành 65.88

Giáp cơ bản tăng từ 27.536 thành 35.54

Gnar

STVL cơ bản tăng từ 51 thành 59

Giáp cơ bản tăng từ 23 thành 32

Gnar Khổng Lồ: STVL cơ bản tăng từ 57 thành 65

Gnar Khổng Lồ: Giáp cơ bản tăng từ 26.5 thành 35.5

Gragas

Giáp cơ bản tăng từ 26.05 thành 35.05

Graves

STVL cơ bản tăng từ 60.83 thành 68.83

Giáp cơ bản tăng từ 24.376 thành 33.38

Sát thương của Q:

     
  • Khi bắn ra tăng từ 40/55/70/85/100 thành 45/60/75/90/105
  •  
  • Khi trở về tăng từ 80/110/140/170/200 thành 85/115/145/175/205

Hecarim

STVL cơ bản tăng từ 58 thành 66

Giáp cơ bản tăng từ 26.72 thành 35.72

Sát thương của Q tăng từ 50/85/120/155/190 thành 55/90/125/160/195

Sát thương tối thiểu của E tăng từ 40/75/110/145/180 thành 45/80/115/150/185

Sát thương tối đa của E tăng từ 80/150/220/290/360 thành 90/160/230/300/370

Heimerdinger

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 75 thành 87

Máu cơ bản tăng từ 476 thành 488

Illaoi

STVL cơ bản tăng từ 60 thành 68

Giáp cơ bản tăng từ 26 thành 35

Irelia

STVL cơ bản tăng từ 61.544 thành 69.54

Giáp cơ bản tăng từ 25.3 thành 34.3

Ivern

Giáp cơ bản tăng từ 22 thành 27

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 90 thành 95

Máu cơ bản tăng từ 580 thành 585

Janna

Giáp cơ bản tăng từ 19.384 thành 28.38

Jarvan IV

STVL cơ bản tăng từ 55.712 thành 63.71

Giáp cơ bản tăng từ 29 thành 38

Sát thương của Q tăng từ 70/115/160/205/250 thành 80/125/170/215/260

Jax

STVL cơ bản tăng từ 61.97 thành 69.97

Giáp cơ bản tăng từ 27.04 thành 36.04

Sát thương của Q tăng từ 70/110/150/190/230 thành 80/120/160/200/240

Sát thương tối thiểu của E tăng từ 50/75/100/125/150 thành 55/80/105/130/155

Jayce

STVL cơ bản tăng từ 50.78 thành 58.38

Giáp cơ bản tăng từ 22.38 thành 27.38

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 90 thành 95

Máu cơ bản tăng từ 571.2 thành 576.2

Sát thương của Q (búa) tăng từ 35/70/105/140/175 thành 40/75/110/145/180

Sát thương của Q (pháo) tăng từ 70/120/170/220/270 thành 75/125/175/225/275

Jhin

STVL cơ bản tăng từ 53 thành 61

Giáp cơ bản tăng từ 20 thành 29

Jinx

STVL cơ bản tăng từ 58.46 thành 66.46

Giáp cơ bản tăng từ 22.88 thành 31.88

Kalista

STVL cơ bản tăng từ 63 thành 71

Giáp cơ bản tăng từ 19.012 thành 28.01

Karma

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 83 thành 95

Máu cơ bản tăng từ 522.44 thành 534.44

Karthus

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 75 thành 87

Máu cơ bản tăng từ 516 thành 528

Kassadin

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 78 thành 90

Máu cơ bản tăng từ 564.04 thành 576.04

Katarina

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 82 thành 94

Máu cơ bản tăng từ 590 thành 602

Kayle

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 93 thành 105

Máu cơ bản tăng từ 574.24 thành 586.24

Kayn

STVL cơ bản tăng từ 60 thành 68

Giáp cơ bản tăng từ 29 thành 38

Sát thương của Q tăng từ 55/75/95/115/135 thành 60/80/100/120/140

Sát thương của W tăng từ 80/125/170/215/260 thành 85/130/175/220/265

Kennen

Giáp cơ bản tăng từ 24.3 thành 29.3

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 79 thành 84

Máu cơ bản tăng từ 535.72 thành 540.72

Kha'Zix

STVL cơ bản tăng từ 55.21 thành 63.21

Giáp cơ bản tăng từ 27 thành 36

Sát thương của Q tăng từ 60/85/110/135/160 thành 65/90/115/140/165

Sát thương của W tăng từ 80/110/140/170/200 thành 85/115/145/175/205

Kindred

STVL cơ bản tăng từ 57 thành 65

Giáp cơ bản tăng từ 20 thành 29

Sát thương của Q tăng từ 55/75/95/115/135 60/80/100/120/140

Sát thương cộng thêm của E tăng từ 60/80/100/120/140 thành 65/85/105/125/145

Kled

STVL cơ bản tăng từ 55 thành 63

Giáp cơ bản tăng từ 26 thành 35

Sát thương của Q

     
  • Khi cưỡi Skaarl tăng từ 25/50/75/100/125 thành 30/55/80/105/130
  •  
  • Khi chạy bộ tăng từ 30/45/60/75/90 thành 35/50/65/80/95

Sát thương cộng thêm của W tăng từ 20/30/40/50/60 thành 25/35/45/55/65

Sát thương của E tăng từ 20/45/70/95/120 thành 25/50/75/100/125

Kog'Maw

STVL cơ bản tăng từ 57.46 thành 65.46

Giáp cơ bản tăng từ 19.88 thành 28.88

LeBlanc

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 92

Máu cơ bản tăng từ 516 thành 528

Lee Sin

STVL cơ bản tăng từ 61.176 thành 69.18

Giáp cơ bản tăng từ 24.216 thành 33.22

Sát thương của Sóng Âm tăng từ 50/80/110/140/170 thành 55/85/115/145/175

Sát thương của Địa Chấn tăng từ 60/95/130/165/200 thành 65/100/135/170/205

Lissandra

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 75 thành 87

Máu cơ bản tăng từ 506.12 thành 518.12

Lucian

STVL cơ bản tăng từ 57.46 thành 65.46

Giáp cơ bản tăng từ 24.04 thành 33.04

Sát thương của Q tăng từ 80/115/150/185/220 thành 85/120/155/190/225

Lulu

Giáp cơ bản tăng từ 19.216 thành 28.22

Lux

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 79 thành 91

Máu cơ bản tăng từ 477.72 thành 489.72

Malphite

Giáp cơ bản tăng từ 28.3 thành 37.3

Malzahar

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 75 thành 87

Máu cơ bản tăng từ 525 thành 537

Maokai

Giáp cơ bản tăng từ 30 thành 39

Master Yi

STVL cơ bản tăng từ 60.04 thành 68.04

Giáp cơ bản tăng từ 24.04 thành 33.04

Miss Fortune

STVL cơ bản tăng từ 46 thành 54

Giáp cơ bản tăng từ 24.04 thành 33.04

Mordekaiser

Giáp cơ bản tăng từ 20 thành 25

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 73 thành 78

Máu cơ bản tăng từ 525 thành 530

Morgana

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 86 thành 98

Máu cơ bản tăng từ 547.48 thành 559.48

Nami

Giáp cơ bản tăng từ 19.72 thành 28.72

Nasus

STVL cơ bản tăng từ 59.18 thành 67.18

Giáp cơ bản tăng từ 24.88 thành 33.88

Nautilus

STVL cơ bản tăng từ 57.544 thành 65.54

Giáp cơ bản tăng từ 26.46 thành 35.46

Nidalee

Giáp cơ bản tăng từ 22.88 thành 27.88

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 85

Máu cơ bản tăng từ 540 thành 545

Nocturne

STVL cơ bản tăng từ 59.208 thành 67.21

Giáp cơ bản tăng từ 26.88 thành 35.88

Sát thương của Q tăng từ 60/105/150/195/240 thành 65/110/155/200/245

Nunu

STVL cơ bản tăng từ 59 thành 67

Giáp cơ bản tăng từ 23 thành 28

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 85 thành 90

Máu cơ bản tăng từ 535 thành 540

Olaf

STVL cơ bản giảm từ 59.98 thành 57.98

Giáp cơ bản tăng từ 26.04 thành 35.04

Sát thương của Q tăng từ 70/115/160/205/250 thành 80/125/170/215/260

Orianna

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 79 thành 91

Máu cơ bản tăng từ 517.72 thành 529.72

Ornn

STVL cơ bản tăng từ 59.72 thành 67.72

Giáp cơ bản tăng từ 24.04 thành 33.04

Pantheon

STVL cơ bản tăng từ 55.572 thành 63.57

Giáp cơ bản tăng từ 27.652 thành 36.65

Sát thương của Q tăng từ 65/105/145/185/225 thành 75/110/155/195/235

Sát thương của E tăng từ 80/130/180/230/280 thành 100/150/200/150/300

Poppy

STVL cơ bản tăng từ 56 thành 64

Giáp cơ bản tăng từ 29 thành 38

Sát thương của Q tăng từ 35/55/75/95/115 thành 40/60/80/100/120

Sát thương của E tăng từ 50/70/90/110/130 thành 55/75/95/115/135

Quinn

STVL cơ bản tăng từ 54.46 thành 62.46

Giáp cơ bản tăng từ 23.38 thành 32.38

Rakan

STVL cơ bản tăng từ 62 thành 70

Giáp cơ bản tăng từ 24 thành 36

Rammus

Giáp cơ bản tăng từ 31.384 thành 40.38

Thế Thủ (W)

     
  • Giáp cộng thêm tăng từ 20 (+50/55/60/65/70% tổng giáp) thành 20 (+50/60/70/80/90% tổng giáp)
  •  
  • Kháng phép cộng thêm tăng từ 20 (+50/55/60/65/70% tổng kháng phép) thành 10 (+25/30/35/40/45% tổng kháng phép).

Rek'Sai

STVL cơ bản tăng từ 57.5 thành 65.5

Giáp cơ bản tăng từ 24 thành 33

Sát thương của Q khi trồi lên tăng từ 15/20/25/30/35 thành 20/25/30/35/40

Sát thương của W khi độn thổ tăng từ 50/65/80/95/110 thành 55/70/85/100/115

Sát thương của E khi trồi lên 50/60/70/80/90 thành 55/65/75/85/95

Renekton

STVL cơ bản tăng từ 58.328 thành 66.33

Giáp cơ bản tăng từ 25.584 thành 34.58

Sát thương của Q tăng từ 60/90/120/150/180 (90/135/180/225/270 khi 50 Nộ) thành 65/95/125/155/185 (95/140/185/230/275 khi 50 Nộ)

Sát thương của E tăng từ 30/60/90/120/150 (45/90/135/180/225 khi 50 Nộ) thành 40/70/100/130/160 (55/100/145/190/235 khi 50 Nộ)

Rengar

STVL cơ bản tăng từ 60 thành 68

Giáp cơ bản tăng từ 25 thành 34

Sát thương của từng nhát Q tăng từ 25/45/65/85/105 thành 30/50/70/90/110

Sát thương của E tăng từ 50/95/140/185/230 thành 55/100/145/190/235

Riven

STVL cơ bản tăng từ 56.04 thành 64.04

Giáp cơ bản tăng từ 24.376 thành 33.38

Sát thương của W tăng từ 50/80/110/140/170 thành 55/85/115/145/175

Khiên của E tăng từ 90/120/150/180/210 thành 95/125/155/185/215

Rumble

Giáp cơ bản tăng từ 25.88 thành 30.88

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 85

Máu cơ bản tăng từ 584.4 thành 589.4

Ryze

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 86 thành 98

Máu cơ bản tăng từ 558.48 thành 570.48

Sejuani

STVL cơ bản tăng từ 56 thành 64

Giáp cơ bản tăng từ 27 thành 36

Kháng phép cơ bản giảm từ 32.1 thành 27.1

Kháng phép cộng thêm theo cấp giảm từ 1.25 thành .75

Giáp cộng thêm theo cấp giảm từ 4 thành 3

Sát thương của E giảm từ 40/60/80/100/120 thành 20/30/40/50/60

Shaco

STVL cơ bản tăng từ 57.58 thành 65.58

Giáp cơ bản tăng từ 24.88 thành 29.88

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 84 thành 89

Máu cơ bản tăng từ 582.12 thành 587.12

Sát thương của E tăng từ 50/75/100/125/150 thành 55/80/105/130/155

Shen

Giáp cơ bản tăng từ 25 thành 34

Shyvana

STVL cơ bản tăng từ 60.712 thành 68.71

Giáp cơ bản tăng từ 29 thành 38

Singed

Giáp cơ bản tăng từ 27.88 thành 36.88

Sion

STVL cơ bản tăng từ 59.72 thành 67.72

Giáp cơ bản tăng từ 23.04 thành 32.04

Sivir

STVL cơ bản tăng từ 57.46 thành 65.46

Giáp cơ bản tăng từ 22.21 thành 31.21

Skarner

STVL cơ bản tăng từ 57.156 thành 65.16

Giáp cơ bản tăng từ 29.384 thành 38.38

Sona

Giáp cơ bản tăng từ 20.544 thành 29.54

Soraka

Giáp cơ bản tăng từ 23.384 thành 32.38

Swain

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 90 thành 102

Máu cơ bản tăng từ 516.04 thành 528.04

Syndra

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 78 thành 90

Máu cơ bản tăng từ 511.04 thành 523.04

Tahm Kench

Giáp cơ bản tăng từ 27 thành 47

Taliyah

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 75 thành 87

Máu cơ bản tăng từ 520 thành 532

Talon

STVL cơ bản tăng từ 60 thành 68

Giáp cơ bản tăng từ 26.88 thành 31.88

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 90 thành 95

Sát thương của Q tăng từ 60/85/110/135/160 thành 65/90/115/140/165

Sát thương của W trên đường về tăng từ 60/85/110/135/160 thành 70/95/120/145/170

Taric

Giáp cơ bản tăng từ 25 thành 45

Sát thương của E tăng từ 100/145/190/235/280 thành 105/150/195/240/285

Teemo

STVL cơ bản tăng từ 49.54 thành 57.54

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 82 thành 94

Máu cơ bản tăng từ 515.76 thành 527.76

Thresh

STVL cơ bản tăng từ 47.696 thành 55.7

Giáp cơ bản tăng từ 16 thành 28

Tristana

STVL cơ bản tăng từ 56.96 thành 64.96

Giáp cơ bản tăng từ 22 thành 31

Sát thương của E tăng từ 50/75/100/125/150 thành 55/80/105/130/155

Trundle

STVL cơ bản tăng từ 60.04 thành 68.04

Giáp cơ bản tăng từ 27.536 thành 36.54

Tryndamere

STVL cơ bản tăng từ 61.376 thành 69.38

Giáp cơ bản tăng từ 24.108 thành 33.11

Sát thương của E tăng từ 70/100/130/160/190 thành 80/110/140/170/200

Twisted Fate

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 82 thành 94

Máu cơ bản tăng từ 521.76 thành 533.76

Twitch

STVL cơ bản tăng từ 55.46 thành 63.46

Giáp cơ bản tăng từ 23.04 thành 32.04

Udyr

STVL cơ bản tăng từ 58.286 thành 66.29

Giáp cơ bản tăng từ 25.47 thành 34.47

Urgot

STVL cơ bản tăng từ 55 thành 63

Giáp cơ bản tăng từ 30 thành 39

Varus

STVL cơ bản tăng từ 54.66 thành 62.66

Giáp cơ bản tăng từ 23.212 thành 32.21

Sát thương của E tăng từ 65/100/135/170/205 thành 70/105/140/175/210

Vayne

STVL cơ bản tăng từ 55.88 thành 63.88

Giáp cơ bản tăng từ 19.012 thành 28.01

Sát thương của E tăng từ 45/80/115/150/185 thành 50/85/120/155/190

Veigar

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 82 thành 94

Máu cơ bản tăng từ 492.76 thành 504.76

Vel'Koz

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 76 thành 88

Máu cơ bản tăng từ 507.68 thành 519.68

Vi

STVL cơ bản tăng từ 55.88 thành 63.88

Giáp cơ bản tăng từ 25.88 thành 34.88

Viktor

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 78 thành 90

Máu cơ bản tăng từ 516.04 thành 528.04

Vladimir

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 84 thành 96

Máu cơ bản tăng từ 525 thành 537

Volibear

STVL cơ bản tăng từ 59.544 thành 67.54

Giáp cơ bản tăng từ 26.38 thành 35.38

Warwick

STVL cơ bản tăng từ 58 thành 66

Giáp cơ bản tăng từ 24.04 thành 33.04

Wukong

STVL cơ bản tăng từ 59.876 thành 67.88

Giáp cơ bản tăng từ 24.88 thành 33.88

Sát thương của E tăng từ 60/105/150/195/240 thành 65/110/155/200/245

Xayah

STVL cơ bản tăng từ 56 thành 64

Giáp cơ bản tăng từ 24 thành 33

Sát thương của Q tăng từ 40/60/80/100/120 thành 45/65/85/105/125

Sát thương của E tăng từ 50/60/70/80/90 thành 55/65/75/85/95

Xerath

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 92

Máu cơ bản tăng từ 514.4 thành 526.4

Xin Zhao

STVL cơ bản tăng từ 57.544 thành 65.54

Giáp cơ bản tăng từ 25.88 thành 34.88

Sát thương của Q tăng từ 15/20/25/30/35 thành 20/25/30/35/40

Sát thương của R tăng từ 75/175/275 thành 80/180/280

Yasuo

STVL cơ bản tăng từ 55.376 thành 55.38

Giáp cơ bản tăng từ 24.712 thành 29.71

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 82 thành 87

Yorick

STVL cơ bản tăng từ 57 thành 65

Giáp cơ bản tăng từ 30 thành 39

Zac

Giáp cơ bản tăng từ 24 thành 33

Zed

STVL cơ bản tăng từ 54.712 thành 62.71

Giáp cơ bản tăng từ 26.88 thành 31.88

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 85

Máu cơ bản tăng từ 579.4 thành 584.4

Phi Tiêu Sắc Lẻm (Q)

     
  • Sát thương lên mục tiêu đầu tiên tăng từ 70/105/140/175/210 thành 80/115/150/185/220
  •  
  • Sát thương lên các mục tiêu sau đó tăng từ 42/63/84/105/126 thành 45/66/87/108/129

Sát thương của E tăng từ 65/90/115/140/165 thành 70/95/120/145/170

Ziggs

Máu cộng thêm theo cấp tăng từ 80 thành 92

Máu cơ bản tăng từ 524.4 thành 536.4

Zilean

Giáp cơ bản tăng từ 19.134 thành 28.13

Zyra

Giáp cơ bản tăng từ 20.04 thành 29.04

LMHT: Ba trang phục mới cùng nhiều vật phẩm 'ăn tiền' khác ra mắt trong patch 7.21

Video đang được xem nhiều

tin cùng chuyên mục

Bình luận (0)

Bài viết chưa có bình luận nào.

  • Chia sẻ FB
  • Email
  • Góp ý & Báo lỗi
  • Bình luận 0
lên đầu trang